Fáðu
Fáðu

Niðurbrotsviðbrögð - Síða 1

Hvarf þar sem efnasamband brotnar niður í tvö eða fleiri einfaldari efni. - Uppfært 2021

Đang tìm kiếm phương trình bạn yêu cầu ...

skilgreining

Mörg niðurbrotsviðbrögð fela í sér hita, ljós eða rafmagn við inntaksorku.

Tvöföld efnasambönd eru efnasambönd sem samanstanda af aðeins tveimur frumefnum. Einfaldasta viðbragðið við niðurbroti er þegar tvöfalt efnasamband brotnar niður í frumefni þess. Kvikasilfur (II) oxíð, rautt fast efni, brotnar niður til að mynda kvikasilfur og súrefnisgas við upphitun.

Einnig er litið á viðbrögð sem niðurbrotsviðbrögð jafnvel þó að ein eða fleiri afurðirnar séu enn efnasamband. Málmkarbónat brotnar niður og myndar málmoxíð og koltvísýringsgas. Kalsíumkarbónat brotnar til dæmis niður í kalsíumoxíð og koltvísýring.

Fréttir Aðeins 5% íbúa myndu vita það

Fáðu

Phương Trình Kết Quả Số # 1

Surfe.be - Auglýsingaþjónusta borða


C4H10C2H4 + C2H6
Bútan etilen (eten) etan
(khí) (khí) (khí)
(Không màu) (Không màu) (Không màu)
1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Fáðu

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: nhiệt độ Xúc tác: xúc tác

Hiện tượng nhận biết

Phương trình không có hiện tượng nhận biết đặc biệt.

Trong trường hợp này, bạn chỉ thường phải quan sát chất sản phẩm C2H4 (etilen (eten)) (trạng thái: khí) (màu sắc: Không màu), C2H6 (etan) (trạng thái: khí) (màu sắc: Không màu), được sinh ra

Hoặc bạn phải quan sát chất tham gia C4H10 (Butan) (trạng thái: khí) (màu sắc: Không màu), biến mất.

Meiri upplýsingar

Smelltu á để xem thông tin thêm về phương trình

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Smelltu á vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy smelltu á vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Smelltu á vào đây để báo lỗi
Fáðu

Phương Trình Kết Quả Số # 2


2Al (OH)3Al2O3 + 3H2O
Nhôm hiroxit Nhôm oxit nước
(rắn) (rắn) (khí)
(trắng) (trắng) (không màu)
Bazơ
2 1 3 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: > 575

Hiện tượng nhận biết

Smelltu á để xem thông tin thêm

Meiri upplýsingar

Smelltu á để xem thông tin thêm về phương trình

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Smelltu á vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy smelltu á vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Smelltu á vào đây để báo lỗi

Phương Trình Kết Quả Số # 3


2KMnO4MnO2 + O2 + K2MnO4
kali pemanganat Mangan oxit oxi kali manganat
(rắn) (rắn) (khí) (R)
(đỏ tím) (đen) (không màu) (lục thẫm)
Muối Muối
2 1 1 1 Hệ số
Nguyên - Phân tử khối (g / mol)
Số mol
Khối lượng (g)

Điều kiện phản ứng

Nhiệt độ: Nhiệt độ

Hiện tượng nhận biết

Smelltu á để xem thông tin thêm

Meiri upplýsingar

Smelltu á để xem thông tin thêm về phương trình

Câu hỏi minh họa

Smelltu á để xem tất cả câu hỏi có liên quan tới phương trình 2KMnO4 => MnO2 + O2 + K2MnO4

Câu 1. Điều chế

Phản ứng không dùng để điều chế khí phù hợp trong phòng thí nghiệm là:


A. KMnO4 (t0) →
B. NaCl + H2SO4 đặc (t0) →
C. NH4Cl + Ca (OH) 2 (t0) →
D. FeS2 + O2 →

Xem đáp án câu 1

Đóng góp nội dung

Từ Điển Phương Trình đã xây dựng một công cụ tìm kiếm mở rộng kết hợp với Google Vietnam

Smelltu á vào đây để tìm kiếm thông tin mở rộng

Báo lỗi cân bằng

Nếu bạn nhận ra phương trình này chưa được cân bằng chính xác. Hãy smelltu á vào nút bên dưới để thông báo cho chúng mình biết nhé

Smelltu á vào đây để báo lỗi

Styrktaraðili okkar

TVB Một Thời Để Nhớ

Stórfréttir

Athyglisverðar upplýsingar sem aðeins fáir vita


Auglýsingar með tekjuformi hjálpa okkur að viðhalda efni í hæsta gæðaflokki af hverju þurfum við að setja auglýsingar? : D

Ég vil ekki styðja vefsíðu (loka) - :(